sấp ngửa

  1. 1 dt. Lối đánh bạc, đoán đồng tiền gieo trong bát hay gieo xuống đất mặt sấp hay ngửa theo thoả thuận xác định được thua.
  2. 2 tt. Tất tả, vội vàng: sấp ngửa đi tìm thầy thuốc.
sấp ngửa
Anh ấy sấp ngửa đi tìm chiếc chìa khóa bị mất.